tày trời

Học thuật
Thân thiện
tày trời

Tội ác tày trời không thể nào tha thứ được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết sức lớn, ở mức độ rất nghiêm trọng: Dùng để miêu tả một sự việc, hành động quy mô, mức độ hoặc tính chấtcùng to lớn, thường gây ra hậu quả nặng nề, khó lường.
    • Cực kỳ, ghê gớm: Nhấn mạnh mức độ cao nhất của một điều tiêu cực, như tội lỗi, sai phạm hoặc thiệt hại.
dụ sử dụng
  • (Tội ác của bọn cướp thực sự ghê gớm/khủng khiếp.)
  • (Hắn gây ra một sai lầm cực kỳ nghiêm trọng trong dự án.)
  • (Sự thiệt hại sau cơn bão hết sức lớn/khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tày trời" thường đi kèm với các danh từ chỉ sự việc tiêu cực: như "tội", "tội ác", "sai lầm", "thiệt hại", "nợ nần". Từ này mang sắc thái nhấn mạnh, phóng đại thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc tính chất phê phán, lên án.
    • Món nợ tày trời đó đã đẩy gia đình anh vào cảnh khánh kiệt. (Món nợ khổng lồ đó đã đẩy gia đình anh vào cảnh khánh kiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tày đình (tính từ): Cũng có nghĩarất lớn, rất to, thường dùng cho quy mô sự việc hoặc vật thể.
    • Một bữa tiệc tày đình. (Một bữa tiệc rất lớn/linh đình.)
  • Khủng khiếp (tính từ): Gây sợ hãi, rất nghiêm trọng.
  • Ghê gớm (tính từ): Đáng sợ, ở mức độ cao.
Từ đồng nghĩa
  • Kinh khủng: Rất đáng sợ, ở mức độ cao.
  • cùng lớn: quy mô, mức độ cực kỳ to.
  • Nghiêm trọng: tính chất hệ trọng, đáng lo ngại.
Thành ngữ liên quan
  • "Tội tày đình": Thành ngữ có nghĩa tương tự "tội tày trời", chỉ tội lỗi rất lớn.
    • Hành vi phản bội đó một tội tày đình. (Hành vi phản bội đó một tội rất lớn.)
  • "Lỗi lầm tày trời": Chỉ sai lầm cực kỳ nghiêm trọng, khó có thể bỏ qua.
tày trời

Tội ác tày trời không thể nào tha thứ được.

  1. tt. Hết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được: tội ác tày trời.